XE TẢI THÙNG HOWO 4 CHÂN CABIN HW76, TẢI TRỌNG 16 TẤN

XE TẢI THÙNG HOWO 4 CHÂN CABIN HW76, TẢI TRỌNG 16 TẤN

Giá từ : 9 VNĐ
Điện thoại tư vấn0946 387 666
ModelGiá niêm yết

XE TẢI THÙNG HOWO 4 CHÂN CABIN HW76, TẢI TRỌNG 16 TẤN

THÔNG SỐ CƠ BẢN XE TẢI THÙNG HOWO 4 CHÂN CABIN HW7, ĐỘNG CƠ 371HP

Model xeZZ1317N4667V
Động cơNSX: SINOTRUK.

Kiểu loại: WD615.47, tiêu chuẩn khí thải EURO II.

Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.

6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

Công suất max:3710mã lực/ 2200 v/ph.

Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1.

Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L.

Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L.

Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 71oC.

Máy nén khí kiểu 2 xilanh.

CabinCabin HW76 mầu xanh, có giường nằm, có thể lật nghiêng 700 về phía trước bằng thủy lực, 3 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, ghế ngồi của lái và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và toả nhiệt, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được…

Có hệ thống điều hòa không khí

Hộp sốKiểu loại: HW15710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.

Tỷ số truyền: 14.28 10.62 7.87 5.88 4.38 3.27 2.43 1.80 1.34 1.00

13.91(R1) 3.18 R2

Cầu sauKiểu loại: HW15710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.

Tỷ số truyền: 14.28 10.62 7.87 5.88 4.38 3.27 2.43 1.80 1.34 1.00

13.91(R1) 3.18 R2

Cầu trướcHãng sản xuất: CNHTC / liên doanh hãng STEYR của Áo

Cầu trước: HF9,  9 tấn, có giảm sóc

Khung xeKhung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8+5) (mm), các khung gia cường và các khớp ghép nối được tán rivê nguội
Hệ thống treo Hệ thống treo trước: 12 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ giữ cân bằng.

Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng

Hệ thống lái ZF8098 (Đức), tay lái trợ lực thủy lực.

Tỷ số truyền: 22.2-26.2

Hệ thống phanhPhanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

Phanh phụ: phanh khí xả động cơ

Hệ thống điệnĐiện áp 24V, máy khởi động: 24V; 7.5kW

Máy phát điện 28V, 1500W

Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Thông số kích thướcKích thước bao (mm) : 11984 x 2496 x 3735 mm

Chiều dài cơ sở (mm) : 1800+4600+1350 mm

Hệ thống lốpCông thức bánh xe 8×4 với 2 cầu chủ động, lắp lốp 1200R20 (gồm 1 lốp dự phòng)
Thông số tải trọngTự trong : 13560 kg

Tải trọng hàng theo thiết kế 17280 Kg

Tải trọng hàng cho phép (theo cục đăng kiểm) : 16280 Kg

Tổng tải trọng hàng hóa : 31000 Kg

Thông số khácTốc độ lớn nhất: 102 km/h

Độ dốc lớn nhất vượt được: 34%

Khoảng sáng gầm xe: 298mm

Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 26m

Lượng nhiên liệu tiêu hao: 32 (L/100km)

Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 300L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.

CÁC PHIÊN BẢN